Trình duyệt Internet Explorer bạn dang sữ dụng đã lỗi thời. Nó có thể không hiển thị được một số chức năng của wesite.
Vui lòng cập nhật phiên bản mới, hoặc cài đặt một trong các trình duyệt miễn phí tuyệt vời như: Google Chrome, Opera, Safari.

Dịch vụ tin nhắn Tên miền Lưu trữ Máy chủ Truyền số liệu Kênh thuê riêng Điện thoại cố định Dịch vụ tin nhắn image

A. DỊCH VỤ TIN NHẮN

 

  1. THIẾT LẬP DỊCH VỤ
    (3 ngày)

Tư vấn trọn gói cho mỗi chiến dịch gửi tin của khách hàng

MIỄN PHÍ

Thiết lập tài khoản gửi tin nhắn và báo cáo kết quả gửi tin

MIỄN PHÍ

Thiết lập API và kết nối giữa hệ thống của khách hàng và FTI

MIỄN PHÍ

  1. PHÍ DUY TRÌ

Tư vấn về nội dung và phương pháp nâng cao
hiệu quả của các đợt gửi tin

MIỄN PHÍ

Hệ thống tự động loại bỏ dữ liệu số điện thoại sai, số trùng, số từ chối khỏi danh sách gửi tin

MIỄN PHÍ

Hỗ trợ khách hàng 24/7

MIỄN PHÍ

Phí khai báo brand name theo quy định của nhà mạng (150,000 VND/brand name)

MIỄN PHÍ

Phí duy trì brand name hàng tháng dành cho nhóm Ngân Hàng (không áp dụng cho nhóm tài chính) theo quy định của nhà mạng Viettel, Vinaphone và Mobifone

 600,000 VND/tháng
cho Brand SMS CSKH

Phí duy trì brand name hàng tháng dành cho các nhóm còn lại theo quy định của nhà mạng Viettel, Vinaphone và Mobifone

 150,000 VND/tháng
cho Brand SMS CSKH

  1. BÁO CÁO

Báo cáo chi tiết số lượng tin nhắn thành công và thất bại sau mỗi đợt gửi tin

MIỄN PHÍ

Cung cấp tài khoản xem báo cáo kết quả gửi tin theo thời gian thực

MIỄN PHÍ

 

TIN NHẮN THƯƠNG HIỆU - BRAND SMS (VND)

 

TIN NHẮN QUẢNG CÁO

MOBIFONE

VINAPHONE

VIETTEL

VNM

GTEL

Đơn giá dành cho nhóm Ngân hàng

400

400

490

400

300

Đơn giá dành cho các nhóm còn lại

400

400

470

400

300

TIN NHẮN CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG

MOBIFONE

VINAPHONE

VIETTEL

VNM

GTEL

Giá dành cho nhóm Phổ thông

700

700

720

400

300

Giá dành cho nhóm Tài chính - Ngân hàng

700

700

720

400

300

Giá dành cho nhóm Ưu tiên (Y Tế, giáo dục)

350

350

350

400

300

Giá dành cho nhóm Thương mại điện tử

500

530

530

400

300

Giá dành cho nhóm Điện lực

400

400

400

400

300

Giá dành cho nhóm Nước

300

400

400

400

300

Giá dành cho nhóm Hành chính công

250

400

400

400

300

Giá dành cho các KH khu chế xuất, khu Công nghiệp

700

700

400

400

300

Giá dành cho nhóm Mạng Xã Hội (Zalo, Facebook, Line, Viber, Google, etc)

500

500

500

400

300

 

B. DỊCH VỤ 8X00

1. Nguyên tắc chung

2. Bảng giá Bên B được hưởng sau TELCO

TELCO” được hiểu các nhà cung cấp dịch vụ mạng điện thoại di động ở Việt Nam gồm Viettel, Mobifone, Vinaphone, VietNam, Mobile hoặc Beeline

 

Đầu số Dịch Vụ

Thu từ

Khách Hàng (Đồng/SMS)

Giá cước áp dụng phân chia

Viettel

Mobifone

Vinaphone

VietNam

Mobile

 

Beeline

8100

1,500

450

405

405

525

600

8200

2,000

800

800

800

800

900

8300

3,000

1,200

1,200

1,200

1,200

1,350

8400

4,000

1,600

1,600

1,600

1,600

1,800

8500

5,000

2,250

2,000

2,000

2,250

2,500

8600

10,000

4,500

4,000

4,000

4,500

5,000

8700

15,000

6,750

6,000

6,000

6,750

7,500

 

(Lưu ý: Đơn giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT.  Đơn giá trên sẽ được điều chỉnh nếu như các TELCO thay đổi giá cước)

 3. Định mức MT vượt:

 

Đầu số

MT miễn phí

MT vượt tối đa đối với các mạng

Ghi chú

8100 (1.500 VNĐ)

1

0

1 MO = 1 MT miễn phí.

Nếu số MT lớn hơn MO, thì số MT vượt định mức này sẽ áp dụng đơn giá MT vượt định mức.

8200 (2.000 VNĐ)

1

1

8300 (3.000 VNĐ)

1

2

8400 (4.000 VNĐ)

1

2

8500 (5.000 VNĐ)

1

3

8600 (10.000 VNĐ)

1

5

8700 (15.000 VNĐ)

1

5

 

(Lưu ý: Đơn giá trên đã bao gồm 10% VAT)

4. Tỷ lệ phân chia doanh thu giữa Bên A và Bên B:

Tỷ lệ phân chia doanh thu giữa hai Bên sau khi trừ tất cả các chi phí với TELCO (bao gồm: tỷ lệ phần trăm TELCO thu lại, tỷ lệ thất thoát cước và các chi phí khác nếu có) được tính như sau:

 

Doanh thu VNĐ / Tháng

Tỉ lệ phân chia ( có VAT )

Bên A

Bên B

 

80%

20%

 

(Lưu ý:  Các Bên sẽ thỏa thuận về việc điều chỉnh Tỷ lệ phân chia nếu như TELCO thay đổi giá cước)