1800 6000

Hotline Đăng ký

1800 6000
1900 6600

Tổng đài CSKH

1900 6600
Live Chat

Live Chat

intro-1.png

FTTH hiện đang là công nghệ kết nối viễn thông tiên tiến nhất trên thế giới, với đường truyền dẫn hoàn toàn bằng cáp quang từ nhà cung cấp dịch vụ tới tận địa điểm của khách hàng. Công nghệ này sở hữu tính năng ưu việt: với tốc độ truyền tải dữ liệu Internet xuống/lên (download/upload) ngang bằng nhau.

Những ưu điểm của dịch vụ FTTH do FPT Telecom mang lại bao gồm:

  • FTTH-f1.png
    Tốc độ truy cập Internet cao, lên đến 1Gigabit/giây (1Gbps)
  • FTTH-f5.png
    Đăng ký dễ dàng, tiện lợi qua tổng đài, trên website trực tuyến hoặc tại hệ thống các văn phòng giao dịch của FPT Telecom trải dài trên toàn quốc
  • FTTH-f2.png
    Chất lượng tín hiệu ổn định, không bị ảnh hưởng bởi thời tiết, chiều dài cáp…
  • FTTH-f6.png
    Thời gian lắp đặt dịch vụ nhanh chóng, tối đa là 3-5 ngày
  • FTTH-f3.png
    Thiết bị an toàn (không sợ sét đánh lan truyền trên đường dây)
  • FTTH-f7.png
    Quản lý cước rõ ràng
  • FTTH-f4.png
    Đáp ứng hiệu quả cho các ứng dụng Công nghệ thông tin hiện đại như: Hosting Server riêng, VPN (mạng riêng ảo), Truyền dữ liệu, Game Online, IPTV (truyền hình tương tác), VoD (xem phim theo yêu cầu), Video Conferrence (hội nghị truyền hình), IP Camera,…
  • FTTH-f8.png
    Chăm sóc và hỗ trợ giải đáp khách hàng 24/7
  • FTTH-f9.png
    Dễ dàng nâng cấp băng thông mà không cần kéo cáp mới

1. CÁC GÓI CƯỚC DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN:

FTTH-F7 FTTH-F6 FTTH-F5 FTTH-F4 FTTH-F3 FTTH-F2 (*)
MÔ TẢ BĂNG THÔNG
Download 16 Mbps 22 Mbps 27 Mbps 35 Mbps 45 Mbps 55 Mbps
Upload 16 Mbps 22 Mbps 27 Mbps 35 Mbps 45 Mbps 55 Mbps
TỐC ĐỘ TRUY CẬP INTERNET QUỐC TẾ
Download 1.280 Kbps 1.344 Kbps 1.408 Kbps 1.472 Kbps 1.536 Kbps 1.600 Kbps
Upload 1.280 Kbps 1.344 Kbps 1.408 Kbps 1.472 Kbps 1.536 Kbps 1.600 Kbps
PHÍ SỬ DỤNG HÀNG THÁNG
Phí trọn gói hàng tháng (**) (VNĐ) 200,000 260,000 320,000 380,000 440,000 480,000

(*) Áp dụng cho đối tượng khách hàng là cá nhân hoặc doanh nghiệp

(**) Mức giá trên là mức giá niêm yết

2. CÁC GÓI CÁP QUANG TỐC ĐỘ CAO:

FTTH - Fiber Business FTTH - FiberSilver FTTH - FiberDiamond FTTH - Fiber Public+ FTTH - FiberPlus
MÔ TẢ BĂNG THÔNG
Download 60 Mbps 100 Mbps 150 Mbps 80 Mbps 80 Mbps
Upload 60 Mbps 100 Mbps 150 Mbps 80 Mbps 80 Mbps
TỐC ĐỘ TRUY CẬP INTERNET QUỐC TẾ
Download 1.712 Kbps 1.792 Kbps 2.048 Kbps 1.728 Kbps 1.728 Kbps
Upload 1.712 Kbps 1.792 Kbps 2.048 Kbps 1.728 Kbps 1.728 Kbps
ĐỊA CHỈ IP
IP
IP Động
Chọn thêm IP tĩnh 01 IP Front

01 IP Front

+ 04 IP Route

01 IP Front

+ 08 IP Route

Không áp dụng 01 IP Front
CHÍNH SÁCH DỊCH VỤ
Hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại
24/7
Hỗ trợ kỹ thuật tại địa chỉ sử dụng dịch vụ của khách hàng (*)

17 giờ

(KTV có mặt trong vòng 4 giờ)

4 giờ

8 giờ

(KTV có mặt trong vòng 4 giờ)

Thời gian khảo sát 4 giờ
PHÍ SỬ DỤNG HÀNG THÁNG
Phí trọn gói hàng tháng (VNĐ) 1,200,000 3,000,000 15,000,000 3,000,000 3,000,000

(*) Mức giá trên là mức giá niêm yết

3. GÓI SOC 1Gbps:

Trải nghiệm tốc độ nhanh gấp hơn 100 lần tốc độ truy cập Internet trung bình tại Việt Nam: Tải một bộ phim điện ảnh chất lượng full HD 1080 thông thường trong vòng 1-2 phút, hoặc thực hiện nhiều thao tác cực nhanh khác trên môi trường Internet như: sử dụng các nền tảng lưu trữ đám mây (iCloud, Dropbox, OneDrive, Google Drive….), đăng tải tài liệu có dung lượng lớn, truy nhập các nội dung video 4K, thực tế ảo (VR), game tương tác đòi hỏi băng thông rộng… 

FTTH - SOC (*)
MÔ TẢ BĂNG THÔNG
Download 01 Gbps
Upload 01 Gbps
TỐC ĐỘ TRUY CẬP INTERNET QUỐC TẾ
Download 10 Mbps
Upload 10 Mbps
PHÍ SỬ DỤNG HÀNG THÁNG
Phí trọn gói hàng tháng (VNĐ) 1,800,000
Phí lắp đặt ban đầu (VNĐ) 2,000,000

(*) Áp dụng cho đối tượng khách hàng là cá nhân, hộ gia đình.

Xem thêm chi tiết về gói SOC TẠI ĐÂY.